thần học

Học thuật
Thân thiện
thần học

Thần học là một môn học quan trọng tại các trường đại học.

Định nghĩa
  1. Danh từ:
    • Môn học nghiên cứu về thần linh, về Thiên Chúa hoặc các vị thần, mối quan hệ giữa thần linh với con người vũ trụ: "Thần học" một ngành học thuật hệ thống, thường làm cơ sở triết học giáo lý cho các tôn giáo.
    • Hệ thống tư tưởng, giáo lý về thần linh của một tôn giáo: "Thần học" cũng có thể chỉ toàn bộ các học thuyết, quan niệm được xây dựng hệ thống xoay quanh đối tượng thần linh.
dụ sử dụng
  • Danh từ:
    • Anh ấy theo học ngành thần học tại chủng viện. (Việc học tập này tập trung vào nghiên cứu học thuật về thần linh.)
    • Thần học Kitô giáo nhiều nhánh khác nhau như thần học tín , thần học luân lý. (Hệ thống giáo lý này đối tượng nghiên cứu của môn học.)
    • Cuốn sách đó đề cập đến những vấn đề phức tạp của thần học. (Nội dung sách bàn về các học thuyết thuộc lĩnh vực này.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Thần học tự nhiên": Nhánh thần học tìm hiểu về sự tồn tại bản chất của thần linh thông qua lý trí quan sát thế giới tự nhiên, thay vì dựa vào mặc khải.
    • Thuyết vũ trụ luận một lập luận phổ biến trong thần học tự nhiên.
  • "Thần học mặc khải": Nhánh thần học dựa trên những chân lý được tin do chính thần linh tiết lộ cho con người, thường thông qua kinh sách.
    • Giáo lý Chúa Ba Ngôi thuộc về thần học mặc khải.
  • "Thần học hệ thống": Công việc sắp xếp một cách hệ thống logic toàn bộ giáo lý của một tôn giáo.
    • Công trình thần học hệ thống của ông ảnh hưởng rất lớn.
Biến thể từ liên quan
  • Nhà thần học (danh từ): Người nghiên cứu chuyên sâu hoặc giảng dạy về thần học.
    • Ông ta một nhà thần học lỗi lạc.
  • Thuộc thần học (tính từ): tính chất hoặc liên quan đến thần học.
    • Đây một vấn đề thuộc thần học.
  • Thần luận (danh từ): Học thuyết thừa nhận sự tồn tại của một đấng sáng tạo siêu nhiên nhưng phủ nhận sự can thiệp của đấng ấy vào thế giới.
Từ đồng nghĩa
  • Giáo lý học: (Từ gần nghĩa, thường nhấn mạnh vào việc nghiên cứu hệ thống các giáo lý, tín điều của một tôn giáo).
  • Thánh khoa: (Từ Hán Việt cổ, ít dùng, cùng chỉ môn học về thần thánh).
Cụm từ liên quan
  • Học viện thần học: Cơ sở đào tạo chuyên ngành thần học.
    • Cậu ấy tốt nghiệp từ một học viện thần học danh tiếng.
  • Luận đề thần học: Một đề xuất, phát biểu hoặc luận điểm cần được bàn luận, chứng minh trong phạm vi thần học.
    • Luận đề về ân sủng một luận đề thần học quan trọng.
thần học

Thần học là một môn học quan trọng tại các trường đại học.

  1. d. Môn học về thần linh, làm cơ sở triết học cho tôn giáo.